Honda Ô tô Sài Gòn – Quận 2 | 136D Mai Chí Thọ, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá xe Honda 2026

Giá bán lẻ đề xuất của Honda Việt Nam theo từng phiên bản và màu xe, kèm dự toán lăn bánh tại TP.HCM. Honda Ô tô Sài Gòn – Quận 2 có 6 mẫu ô tô Honda mới, giá bán lẻ đề xuất từ 539 triệu đồng đến 3 tỷ đồng, mức tiêu thụ nhiên liệu từ 5,6 lít/100 km (chu trình tổ hợp).

Tính giá lăn bánh

Cập nhật lần cuối:

Honda CITY

Chọn mẫu xe Honda phù hợp

Lọc theo kiểu dáng và khoảng giá để so sánh giá bán lẻ đề xuất các dòng xe Honda tại Honda Ô tô Sài Gòn – Quận 2.

Tải bảng giá
Kiểu dáng:

6 mẫu xe

  • Honda CITY màu trắng, nhìn chéo phía trước

    Honda CITY

    Sedan
    Giá bán lẻ đề xuất từ 539.000.000 đ
    • Công suất 119 mã lực
    • Số chỗ ngồi 5
    • Mô-men xoắn 145 Nm
    • Hộp số Vô cấp CVT
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 5,6 L/100km
    Xem giá theo phiên bản Honda CITY

    Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.

    Bảng giá theo phiên bản Honda CITY
    Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM
    L Xăng
    539.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 547.000.000 VNĐ
    612.081.000 VNĐ
    RS Xăng
    569.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 577.000.000 VNĐ
    645.081.000 VNĐ
  • Giá bán lẻ đề xuất từ 629.000.000 đ
    • Công suất 119 mã lực
    • Số chỗ ngồi 7
    • Mô-men xoắn 145 Nm
    • Hộp số Vô cấp CVT
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 6,4 L/100km
    Xem giá theo phiên bản Honda BR-V

    Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.

    Bảng giá theo phiên bản Honda BR-V
    Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM
    G Xăng
    629.000.000 VNĐ Màu Trắng bạc: 637.000.000 VNĐ
    711.494.000 VNĐ
    L Xăng
    705.000.000 VNĐ Màu Trắng bạc: 713.000.000 VNĐ
    795.094.000 VNĐ
  • Giá bán lẻ đề xuất từ 669.000.000 đ
    • Công suất 119 mã lực
    • Số chỗ ngồi 5
    • Mô-men xoắn 145 Nm
    • Hộp số CVT
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 6,7 L/100km
    Xem giá theo phiên bản Honda HR-V

    Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.

    Bảng giá theo phiên bản Honda HR-V
    Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM
    G Xăng
    669.000.000 VNĐ Màu Trắng Ngọc Quý Phái, Đỏ Cá Tính: 677.000.000 VNĐ
    755.081.000 VNĐ
    L Xăng
    750.000.000 VNĐ Màu Trắng Ngọc Quý Phái, Đỏ Cá Tính: 758.000.000 VNĐ
    844.181.000 VNĐ
    e:HEV RS e:HEV (Hybrid)
    835.000.000 VNĐ Màu Trắng Ngọc Quý Phái, Đỏ Cá Tính, Vàng Cát Thời Thượng: 843.000.000 VNĐ
    937.681.000 VNĐ
  • Honda Civic e:HEV màu xanh đậm, nhìn chéo phía trước

    Honda CIVIC

    Sedan
    Giá bán lẻ đề xuất từ 789.000.000 đ
    • Công suất 176 mã lực
    • Số chỗ ngồi 5
    • Mô-men xoắn 240 Nm
    • Hộp số CVT
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 5,98 L/100km
    Xem giá theo phiên bản Honda CIVIC

    Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.

    Bảng giá theo phiên bản Honda CIVIC
    Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM
    G Xăng tăng áp (Turbo)
    789.000.000 VNĐ Màu Trắng ngọc: 797.000.000 VNĐ
    887.081.000 VNĐ
    RS Xăng tăng áp (Turbo)
    889.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 897.000.000 VNĐ
    997.081.000 VNĐ
    e:HEV RS e:HEV (Hybrid)
    999.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.004.000.000 VNĐ Màu Trắng ngọc: 1.007.000.000 VNĐ
    1.118.081.000 VNĐ
  • Honda Civic Type R màu xám, nhìn chéo phía trước

    Honda Civic Type R

    Hatchback
    Giá bán lẻ đề xuất từ 2.999.000.000 đ
    • Công suất 315 mã lực
    • Số chỗ ngồi 4
    • Mô-men xoắn 420 Nm
    • Hộp số 6MT
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 9,2 L/100km
    Xem giá theo phiên bản Honda Civic Type R
    Bảng giá theo phiên bản Honda Civic Type R
    Phiên bản Động cơ Công suất Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM
    Type R Xăng tăng áp (Turbo) 315 Hp
    2.999.000.000 VNĐ
    3.318.081.000 VNĐ
  • Giá bán lẻ đề xuất từ 1.039.000.000 đ
    • Công suất 188 mã lực
    • Số chỗ ngồi 5
    • Mô-men xoắn 240 Nm
    • Hộp số CVT
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 7,49 L/100km

    Mức ưu đãi mẫu thử số 2 (+1 ưu đãi khác)

    Xem giá theo phiên bản Honda CR-V

    Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.

    Bảng giá theo phiên bản Honda CR-V
    Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM
    G Xăng tăng áp (Turbo)
    1.039.000.000 VNĐ
    1.162.081.000 VNĐ
    L Xăng tăng áp (Turbo)
    1.099.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.107.000.000 VNĐ
    1.228.081.000 VNĐ
    e:HEV L e:HEV (Hybrid)
    1.170.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.178.000.000 VNĐ
    1.306.181.000 VNĐ
    e:HEV RS e:HEV (Hybrid)
    1.250.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 1.258.000.000 VNĐ
    1.394.181.000 VNĐ
    L AWD Xăng tăng áp (Turbo)
    1.250.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.258.000.000 VNĐ
    1.394.181.000 VNĐ

Giá bán lẻ đề xuất theo bảng giá của Honda Việt Nam; chưa bao gồm phí đăng ký và các chi phí khác. Giá thực tế có thể thay đổi theo chương trình ưu đãi tại thời điểm mua xe — vui lòng liên hệ đại lý để được báo giá chính xác.

Công cụ tiện ích

Bộ công cụ miễn phí giúp bạn so sánh xe, tính chi phí lăn bánh, dự tính trả góp và đặt lịch lái thử.

  • Đăng ký lái thử

    Đặt lịch lái thử xe Honda tại showroom, có tư vấn viên đi cùng.

  • Dự toán chi phí lăn bánh

    Chọn dòng xe, phiên bản, màu và nơi đăng ký biển số để xem giá lăn bánh gồm các khoản phí khi nhận xe.

  • Dự tính trả góp ngân hàng

    Ước tính số tiền vay, khoản trả hàng tháng và tổng lãi theo mức trả trước, kỳ hạn và lãi suất.

  • So sánh xe Honda

    Đặt tối đa 3 dòng xe cạnh nhau: giá, động cơ, công suất, kích thước và trang bị.

Cần tư vấn chọn xe và dự toán lăn bánh?

Đội ngũ chuyên viên Honda Ô tô Sài Gòn – Quận 2 luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Nhận tư vấn ngay
  • Tư vấn tận tâm
  • Giải pháp tài chính linh hoạt
  • Hỗ trợ nhanh chóng