Bảng giá xe Honda 2026
Giá bán lẻ đề xuất của Honda Việt Nam theo từng phiên bản và màu xe, kèm dự toán lăn bánh tại TP.HCM. Honda Ô tô Sài Gòn – Quận 2 có 6 mẫu ô tô Honda mới, giá bán lẻ đề xuất từ 539 triệu đồng đến 3 tỷ đồng, mức tiêu thụ nhiên liệu từ 5,6 lít/100 km (chu trình tổ hợp).
Cập nhật lần cuối:
Chọn mẫu xe Honda phù hợp
Lọc theo kiểu dáng và khoảng giá để so sánh giá bán lẻ đề xuất các dòng xe Honda tại Honda Ô tô Sài Gòn – Quận 2.
6 mẫu xe
-
Honda CITY
SedanGiá bán lẻ đề xuất từ 539.000.000 đ- Công suất 119 mã lực
- Số chỗ ngồi 5
- Mô-men xoắn 145 Nm
- Hộp số Vô cấp CVT
- Mức tiêu hao nhiên liệu 5,6 L/100km
Xem giá theo phiên bản Honda CITY
Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.
Bảng giá theo phiên bản Honda CITY Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM L Xăng 539.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 547.000.000 VNĐ612.081.000 VNĐ RS Xăng 569.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 577.000.000 VNĐ645.081.000 VNĐ -
Honda BR-V
MPVGiá bán lẻ đề xuất từ 629.000.000 đ- Công suất 119 mã lực
- Số chỗ ngồi 7
- Mô-men xoắn 145 Nm
- Hộp số Vô cấp CVT
- Mức tiêu hao nhiên liệu 6,4 L/100km
Xem giá theo phiên bản Honda BR-V
Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.
Bảng giá theo phiên bản Honda BR-V Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM G Xăng 629.000.000 VNĐ Màu Trắng bạc: 637.000.000 VNĐ711.494.000 VNĐ L Xăng 705.000.000 VNĐ Màu Trắng bạc: 713.000.000 VNĐ795.094.000 VNĐ -
Honda HR-V
SUVGiá bán lẻ đề xuất từ 669.000.000 đ- Công suất 119 mã lực
- Số chỗ ngồi 5
- Mô-men xoắn 145 Nm
- Hộp số CVT
- Mức tiêu hao nhiên liệu 6,7 L/100km
Xem giá theo phiên bản Honda HR-V
Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.
Bảng giá theo phiên bản Honda HR-V Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM G Xăng 669.000.000 VNĐ Màu Trắng Ngọc Quý Phái, Đỏ Cá Tính: 677.000.000 VNĐ755.081.000 VNĐ L Xăng 750.000.000 VNĐ Màu Trắng Ngọc Quý Phái, Đỏ Cá Tính: 758.000.000 VNĐ844.181.000 VNĐ e:HEV RS e:HEV (Hybrid) 835.000.000 VNĐ Màu Trắng Ngọc Quý Phái, Đỏ Cá Tính, Vàng Cát Thời Thượng: 843.000.000 VNĐ937.681.000 VNĐ -
Honda CIVIC
SedanGiá bán lẻ đề xuất từ 789.000.000 đ- Công suất 176 mã lực
- Số chỗ ngồi 5
- Mô-men xoắn 240 Nm
- Hộp số CVT
- Mức tiêu hao nhiên liệu 5,98 L/100km
Xem giá theo phiên bản Honda CIVIC
Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.
Bảng giá theo phiên bản Honda CIVIC Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM G Xăng tăng áp (Turbo) 789.000.000 VNĐ Màu Trắng ngọc: 797.000.000 VNĐ887.081.000 VNĐ RS Xăng tăng áp (Turbo) 889.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 897.000.000 VNĐ997.081.000 VNĐ e:HEV RS e:HEV (Hybrid) 999.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.004.000.000 VNĐ Màu Trắng ngọc: 1.007.000.000 VNĐ1.118.081.000 VNĐ -
Honda Civic Type R
HatchbackGiá bán lẻ đề xuất từ 2.999.000.000 đ- Công suất 315 mã lực
- Số chỗ ngồi 4
- Mô-men xoắn 420 Nm
- Hộp số 6MT
- Mức tiêu hao nhiên liệu 9,2 L/100km
Xem giá theo phiên bản Honda Civic Type R
Bảng giá theo phiên bản Honda Civic Type R Phiên bản Động cơ Công suất Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM Type R Xăng tăng áp (Turbo) 315 Hp 2.999.000.000 VNĐ3.318.081.000 VNĐ -
Honda CR-V
SUVGiá bán lẻ đề xuất từ 1.039.000.000 đ- Công suất 188 mã lực
- Số chỗ ngồi 5
- Mô-men xoắn 240 Nm
- Hộp số CVT
- Mức tiêu hao nhiên liệu 7,49 L/100km
Mức ưu đãi mẫu thử số 2 (+1 ưu đãi khác)
Xem giá theo phiên bản Honda CR-V
Thông số ở trên theo phiên bản thấp nhất; so sánh từng phiên bản ở trang chi tiết xe.
Bảng giá theo phiên bản Honda CR-V Phiên bản Động cơ Giá bán lẻ đề xuất Lăn bánh tạm tính tại TP.HCM G Xăng tăng áp (Turbo) 1.039.000.000 VNĐ1.162.081.000 VNĐ L Xăng tăng áp (Turbo) 1.099.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.107.000.000 VNĐ1.228.081.000 VNĐ e:HEV L e:HEV (Hybrid) 1.170.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.178.000.000 VNĐ1.306.181.000 VNĐ e:HEV RS e:HEV (Hybrid) 1.250.000.000 VNĐ Màu Đỏ, Trắng ngọc: 1.258.000.000 VNĐ1.394.181.000 VNĐ L AWD Xăng tăng áp (Turbo) 1.250.000.000 VNĐ Màu Đỏ: 1.258.000.000 VNĐ1.394.181.000 VNĐ
Không có dòng xe nào khớp bộ lọc. Bạn thử bỏ một điều kiện lọc.
Giá bán lẻ đề xuất theo bảng giá của Honda Việt Nam; chưa bao gồm phí đăng ký và các chi phí khác. Giá thực tế có thể thay đổi theo chương trình ưu đãi tại thời điểm mua xe — vui lòng liên hệ đại lý để được báo giá chính xác.
Công cụ tiện ích
Bộ công cụ miễn phí giúp bạn so sánh xe, tính chi phí lăn bánh, dự tính trả góp và đặt lịch lái thử.
-
Đăng ký lái thử
Đặt lịch lái thử xe Honda tại showroom, có tư vấn viên đi cùng.
-
Dự toán chi phí lăn bánh
Chọn dòng xe, phiên bản, màu và nơi đăng ký biển số để xem giá lăn bánh gồm các khoản phí khi nhận xe.
-
Dự tính trả góp ngân hàng
Ước tính số tiền vay, khoản trả hàng tháng và tổng lãi theo mức trả trước, kỳ hạn và lãi suất.
-
So sánh xe Honda
Đặt tối đa 3 dòng xe cạnh nhau: giá, động cơ, công suất, kích thước và trang bị.