So sánh xe Honda
Đặt tối đa 3 dòng xe Honda cạnh nhau để so sánh giá bán lẻ đề xuất, động cơ, công suất, mức tiêu thụ nhiên liệu, kích thước và trang bị.
Đăng ký lái thử
Cập nhật lần cuối:
Chọn xe cần so sánh
Thông số và giá lấy từ Honda Việt Nam (honda.com.vn, đối chiếu ngày 13/10/2026); ô "Đang cập nhật" là chưa có số liệu. Giá là giá bán lẻ đề xuất, chưa gồm chi phí lăn bánh. Thông số thực tế có thể khác theo phiên bản và thời điểm giao xe.
Thông số chính các dòng xe Honda
| Dòng xe | Giá bán lẻ đề xuất từ | Số chỗ | Công suất | Mô-men xoắn | Tiêu thụ nhiên liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| Honda CITY | 539 triệu | 5 chỗ | 119 Hp | 145 Nm | 5,6 lít/100 km |
| Honda BR-V | 629 triệu | 7 chỗ | 119 Hp | 145 Nm | 6,4 lít/100 km |
| Honda HR-V | 669 triệu | 5 chỗ | 119 Hp | 145 Nm | 6,7 lít/100 km |
| Honda CIVIC | 789 triệu | 5 chỗ | 176 Hp | 240 Nm | 5,98 lít/100 km |
| Honda Civic Type R | 2.999 triệu | 4 chỗ | 315 Hp | 420 Nm | 9,2 lít/100 km |
| Honda CR-V | 1.039 triệu | 5 chỗ | 146 Hp | 183 Nm | 5,2 lít/100 km |